Liên Chi hội Sinh viên Đồng Tháp
Chào mừng bạn đến với Diễn đàn LCHSV Đồng Tháp.
Hãy đăng ký thành viên cùng với LCHSV Đồng Tháp học tập, trao đổi và chia sẻ!

Liên Chi hội Sinh viên Đồng Tháp

Diễn đàn Liên Chi hội Sinh viên Đồng Tháp - Trường Đại học Cần Thơ
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Chào mừng bạn đến với diễn đàn Liên Chi hội Sinh viên Đồng Tháp - trường Đại học Cần Thơ
Welcome to forum Lien Chi hoi Sinh vien Dong Thap - Can Tho University

Share | 
 

 CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY - SOME COMMON WORDS IN EVERYDAY

Go down 
Tác giảThông điệp
Huyền Ham Học

avatar

Tổng số bài gửi : 27
Join date : 13/08/2012
Age : 25
Đến từ : Tháp Mười

Bài gửiTiêu đề: CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY - SOME COMMON WORDS IN EVERYDAY   1/11/2012, 11:53

1. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

2. Hell with haggling! - Thây kệ nó!

3. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

4. What a relief! - Đỡ quá!

5. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

6. It serves you right! - Đang đợi cậu!

7. The more, the merrier! - Càng đông càng vui

8. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

9. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

10. Just for fun! - Cho vui thôi.

11. Try your best! - Cố gắng lên.

12. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

13. Congratulations! - Chúc mừng!

14. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.

15. Love you love your dog. - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.

16. Strike it. - Trúng quả.

17. Alway the same. - Trước sau như một.

18. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.

19. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.

20. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.

21. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi.

22. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.

23. No, not a bit. - Không chẳng có gì.

24. Nothing particular! - Không có gì đặc biệt cả.

25. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?

26. The same as usual! - Giống như mọi khi.

27. Almost! - Gần xong rồi.

28. You 'll have to step on it. - Bạn phải đi ngay.

29. I'm in a hurry. - Tôi đang bận.

30. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm phiền.

31. Give me a certain time! - Cho mình thêm thời gian.

32. Provincial! - Sến.

33. Discourages me much! - Làm nản lòng.

34. It's a kind of once-in-life! - Cơ hội ngàn năm có một.

35. The God knows! - Chúa mới biết được.

36. Poor you/me/him/her..! - Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://www.ctu.edu.vn
lchsvdt

avatar

Tổng số bài gửi : 46
Join date : 13/06/2012
Đến từ : Liên Chi hội Sinh viên Đồng Tháp

Bài gửiTiêu đề: Re: CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY - SOME COMMON WORDS IN EVERYDAY   2/11/2012, 02:38

1. After you.:
Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,…

2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi…
Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào?
eg: I was deeply
moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.

3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
eg: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.

4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
It’s getting late. We’d better be off .

5.Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn.
eg: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?

6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.

7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được
Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.

8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi
9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe

10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.

11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc
Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?
Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.

12. I’m not going to kid you.
Tôi đâu có đùa với anh
Karin: You quit the job? You are kidding.
Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.

13. That’s something.
Quá tốt rồi / Giỏi lắm
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.
14. Brilliant idea!
Ý kiến hay! / Thông minh đấy!

15. Do you really mean it?
Nói thật đấy à?
Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
David: Do you really mean it?

16. You are a great help.
Bạn đã giúp rất nhiều

17. I couldn’t be more sure.
Tôi cũng không dám chắc

18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.

19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi

20. Mind you!
Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
eg: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.

21. You can count on it.
Yên tâm đi / Cứ tin như vậy đi
A: Do you think he will come to my birthday party?
B: You can count on it.

22. I never liked it anyway.
Tôi chẳng bao giờ thích thứ này
Khi bạn bè, đồng nghiệp làm hỏng cái gì của bạn, có thể dùng câu nói này để họ bớt lúng túng hay khó xử:
Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway

23. That depends.
Tuỳ tình hình thôi
eg: I may go to the airport to meet her. But that depends.
Congratulations.Chúc mừng

24. Thanks anyway.
Dù sao cũng phải cảm ơn cậu
Khi có người ra sức giúp đỡ mà lại không nên chuyện, có thể dùng câu này để cảm ơn

25. It’s a deal.
Hẹn thế nhé
Harry: Haven’t seen you for ages. Let’s have a get-together next week.
Jenny: It’s a deal.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://lchsvdongthap-dhct.com
 
CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY - SOME COMMON WORDS IN EVERYDAY
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Liên Chi hội Sinh viên Đồng Tháp :: DIỄN ĐÀN HỌC TẬP :: Sách và Tài liệu tham khảo-
Chuyển đến